Thông tin sản phẩm
Sản phẩm chính
Chuyên gia chỉ làm việc chuyên môn của mình
Nhôm
nhôm
2011 nhôm
| Thành phần hóa học | ||||||||||||
| Si | Fe | Cu | Zn | Si+Fe | Pb | Bi | Ai | Một cái | Tổng cộng | |||
| 2011 | ≤0.40 | ≤0.7 | 5.0~6.0 | ≤0.30 | ≤0.40 | 0.2~0.6 | 0.2~0.6 | Dung lượng còn lại | 0.05 | 0.15 | ||
Hợp kim nhôm 2011, biến dạng nhôm và hợp kim nhôm của Mỹ. Nguyên tố hợp kim chính của 2011 là đồng, là hợp kim dễ gia công có chứa lượng nhỏ chì và bismut, có độ bền cao và khả năng tiện cắt tốt, nhưng khả năng chống ăn mòn kém, thường thấy ở dạng thanh, ống và dây. Hợp kim nhôm 2011 được sử dụng để chế tạo vít và các sản phẩm cơ khí yêu cầu khả năng tiện cắt tốt. Đối chiếu tiêu chuẩn: Aluminum Association (AA) 2011, UNS A92011, ISO R209 AlCu6BiPb; GB 2011
6061 nhôm
| Thành phần hóa học | ||||||||||||||
| AI | Si | Cu | S | Mg | Zn | Mn | Cu | Ti | Cr | Fe | Khác | |||
| 6061 | Dung lượng còn lại | 0.4~0.8 | 0.15~0.4 | ≤0.03 | 0.8~1.2 | 0.25 | 0.15 | ≤0.3 | 0.15 | 0.04~0.35 | 0.7 | - | ||
Thanh nhôm 6061 là sản phẩm hợp kim nhôm họ 6, là sản phẩm hợp kim nhôm chất lượng cao được xử lý nhiệt và kéo dãn trước; mặc dù độ bền không thể so sánh với các sản phẩm hợp kim nhôm họ 2 và họ 7, nhưng với đặc tính hợp kim magiê và silic phong phú, nó có khả năng gia công tuyệt vời, đặc tính hàn và mạ điện tốt, khả năng chống ăn mòn tốt, độ dai cao và không biến dạng sau khi gia công, vật liệu đặc chắc không khuyết tật, dễ đánh bóng, màng lên màu dễ dàng và hiệu quả oxy hóa tuyệt vời.
7075 nhôm
| Thành phần hóa học | |||||||||||||
| Si | Fe | Cu | Mn | Mg | Cr | Zn | Ti | Ai | Đơn lẻ | Tổng | |||
| 7075 | ≤0.4 | ≤0.5 | 1.2~2.0 | ≤0.30 | 2.1~2.9 | 0.18~0.28 | 5.1~6.1 | ≤0.2 | Dư lượng | 0.05 | Tổng cộng | ||
7075 là một trong những hợp kim nhôm thuộc họ 7xx, là loại hợp kim nhôm phổ biến có độ bền cao. Hợp kim 7075 thường được dùng để gia công CNC các chi tiết, phù hợp cho khung cấu trúc máy bay và các phụ kiện chịu tải cao. Hợp kim 7xx chứa các nguyên tố kẽm và magie. Kẽm là nguyên tố chính trong chuỗi này, do đó khả năng chống ăn mòn khá tốt; thêm một lượng nhỏ magie giúp vật liệu sau xử lý nhiệt đạt được độ bền rất cao. Sau xử lý hòa tan cho độ dẻo cao, hiệu quả tăng cường bằng xử lý nhiệt đặc biệt rõ rệt, ở dưới 150℃ có độ bền cao và đồng thời có độ bền thấp nhiệt đặc biệt tốt.
Hợp kim nhôm 6063
| Thành phần hóa học | |||||||||||||
| Si | Fe | Cu | Mn | Mg | Cr | Zn | Ti | Ai | đơn lẻ | Tổng cộng | |||
| 6063 | 0.2~0.6 | 0.35 | 0.1 | 0.1 | 0.45~0.9 | 0.1 | 0.1 | 0.1 | Thừa | 0.05 | 0.15 | ||
Hợp kim nhôm 6063 có các nguyên tố hợp kim chính là magiê và silic, sở hữu khả năng gia công cực tốt, tính hàn tốt, dễ đùn và tính mạ điện, khả năng chống ăn mòn tốt, độ dẻo dai, dễ đánh bóng và nhuộm màng, hiệu quả anot hóa bề mặt xuất sắc, là một hợp kim điển hình dùng cho đùn. Khả năng chống ăn mòn tốt, tính hàn xuất sắc, khả năng gia công nguội khá tốt và có cường độ ở mức trung bình. Hợp kim nhôm 6063 được ứng dụng rộng rãi trong các thanh nhôm xây dựng, ống tưới tiêu, bộ phận cho xe cộ, giá đỡ, nội thất, thang nâng, hàng rào… bao gồm ống, thanh và profile nhờ tính dẻo tuyệt vời, độ bền sau xử lý nhiệt vừa phải, tính hàn tốt và lớp màu bắt mắt sau khi anod hóa.