Trung tâm Sản phẩm Đông Họ Kim loại thép sắt Nhôm Titanium đồng 异型铜

Ống thép không gỉ 304

Ống chính xác bằng thép không gỉ là một loại ống có hiệu năng vượt trội và ứng dụng rộng rãi. Nó được chế tạo từ vật liệu thép không gỉ chất lượng cao, có khả năng chống ăn mòn xuất sắc, có thể sử dụng ổn định trong thời gian dài trong nhiều môi trường khắc nghiệt, chống lại sự ăn mòn của axit, kiềm, độ ẩm và các yếu tố khác. Quy trình sản xuất tinh xảo đảm bảo độ chính xác kích thước rất cao và độ dày thành ống đồng đều, khiến ống chính xác bằng thép không gỉ thể hiện ưu việt trong những tình huống yêu cầu khắt khe về ống.

Điện thoại công ty:0769-83775310 83775312

Giới thiệu sản phẩm

Ống chính xác bằng thép không gỉ là một loại ống có hiệu năng vượt trội và ứng dụng rộng rãi. Nó được chế tạo từ vật liệu thép không gỉ chất lượng cao, có khả năng chống ăn mòn xuất sắc, cho phép sử dụng bền bỉ trong nhiều môi trường khắc nghiệt, chống lại sự xâm thực của axit, bazơ, độ ẩm và các yếu tố khác. Quy trình chế tạo chính xác đảm bảo độ chính xác kích thước cao và độ dày thành ống đồng đều, khiến ống chính xác bằng thép không gỉ thể hiện tốt trong những trường hợp yêu cầu nghiêm ngặt về ống.

Ống thép không gỉ có cơ tính tốt, sở hữu độ bền và độ cứng cao, đồng thời có độ dai nhất định, có khả năng chịu áp lực và lực kéo lớn. Ống chính xác bằng thép không gỉ xuất hiện trong nhiều lĩnh vực. Trong ngành chế tạo cơ khí, nó thường được dùng để chế tạo các chi tiết và bộ phận kết cấu của thiết bị chính xác; trong lĩnh vực y tế, có thể dùng để sản xuất các thành phần then chốt của thiết bị y tế nhờ đặc tính vệ sinh và đáng tin cậy; trong ngành hóa chất, khả năng chống ăn mòn cho phép nó thích ứng với môi trường hóa học phức tạp; trong ngành điện tử, cũng có thể được dùng làm ống dẫn hoặc cấu trúc đỡ cho một số thiết bị điện tử chính xác.

Thông số sản phẩm

Ứng suất kéo σb (MPa) ≥515-1035
Điểm chảy ứng suất σ0.2 (MPa) ≥205
Độ giãn dài δ5 (%) ≥40
Độ co tiết diện ψ (%) Cell data
Độ cứng ≤201HBW;≤92HRB;≤210HV
密度 (20℃, g/cm3) 7.93
熔点(℃) 1398~1454
Nhiệt dung riêng (0~100℃, KJ·kg-1K-1) 0.50
Hệ số dẫn nhiệt (W·m-1·K-1) (100℃)16.3,(500℃)21.5
Hệ số giãn nở nhiệt (10-6·K-1) 0~100℃)17.2,(0~500℃)18.4
Điện trở suất (20℃, 10-6Ω·m) 0.73
Mô đun đàn hồi theo chiều dọc (20℃, KN/mm2) 193

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học (%)
C Si Mn P S Ni Cr Mo Cu Khác
304[S30400] ≦0.08 ≦1.00 ≦2.00 ≦0.045 ≦0.030 8.00/10.50 18.00/20.00 - - -