Trung tâm Sản phẩm Đông Hòa Kim loại thép sắt nhôm Titan đồng 异型铜

Thỏi/Inox 304

Thép không gỉ 304 là một chất liệu phổ biến trong các loại thép không gỉ, có mật độ 7.93 g/cm3, trong ngành cũng được gọi là thép không gỉ 18/8. Chịu nhiệt đến 800 độ, có đặc tính dễ gia công và độ dẻo dai cao, được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp, trang trí nội thất và ngành thực phẩm y tế.

Điện thoại công ty:0769-83775310 83775312

Giới thiệu sản phẩm

304 là một loại thép không gỉ đa dụng, được sử dụng rộng rãi để chế tạo các thiết bị và chi tiết đòi hỏi hiệu năng tổng hợp tốt (khả năng chống ăn mòn và tính tạo hình). Để duy trì khả năng chống ăn mòn vốn có của thép không gỉ, thép chứa hơn 18% crom và hơn 8% niken. Thép không gỉ 304 là một mác thép được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM của Hoa Kỳ.

Trên thị trường, các ký hiệu thông dụng bao gồm 06Cr19Ni10, SUS304; trong đó 06Cr19Ni10 thường biểu thị sản xuất theo tiêu chuẩn quốc gia, 304 thường biểu thị sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM, SUS304 biểu thị sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản.

Thông số sản phẩm

Ứng suất kéo đứt σb (MPa) ≥515-1035
Giới hạn chảy quy 0.2% σ0.2 (MPa) ≥205
Độ giãn dài δ5 (%) ≥40
Độ co tiết diện ψ (%)
Độ cứng ≤201HBW;≤92HRB;≤210HV
Mật độ (20℃, g/cm3) 7.93
Nhiệt độ nóng chảy (℃) 1398~1454
Nhiệt dung riêng (0~100℃, KJ·kg-1K-1) 0.50
Độ dẫn nhiệt (W·m-1·K-1) (100℃)16.3,(500℃)21.5
Hệ số giãn nở nhiệt (10-6·K-1) 0~100℃)17.2,(0~500℃)18.4
Điện trở suất (20℃, 10-6Ω·m) 0.73
Môđun đàn hồi theo chiều dọc (20℃, KN/mm2) 193

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học(%)
C Si Mn P S Ni Cr Mo Cu Khác
304 [S30400] ≦0.08 ≦1.00 ≦2.00 ≦0.045 ≦0.030 8.00/10.50 18.00/20.00 - - -